TanroDictionary Sổ từ

admittable

/ədˈmɪtəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể để cho vào (nơi nào).tính từ

Ví dụ

  1. Only invited guests are admittable to the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép