Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.danh từ
- Lối đi vào.danh từ
- Sự dẫn nạp; độ dẫn nạp.danh từ
Tiếng Nhật
- 入場にゅうじょうsự vào cửa, vào hội trường
Ví dụ
-
No admittance is allowed to this private area today.
-
Use the side admittance near the gate.
-
The meter shows low admittance.
-
no admittance except on business
không có việc xin miễn vào
-
to get (gain) admittance to...
được thu nhận vào...; được thu nạp vào...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép