TanroDictionary Sổ từ

admittance

/ədˈmɪtns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.danh từ
  2. Lối đi vào.danh từ
  3. Sự dẫn nạp; độ dẫn nạp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. No admittance is allowed to this private area today.

  2. Use the side admittance near the gate.

  3. The meter shows low admittance.

  4. no admittance except on business

    không có việc xin miễn vào

  5. to get (gain) admittance to...

    được thu nhận vào...; được thu nạp vào...

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép