TanroDictionary Sổ từ

admittedly

/ədˈmɪtədli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận.D

Ví dụ

  1. It is admittedly a very difficult problem to solve.

  2. it's admittedly a thorny question

    đó là một vấn đề ai cũng phải thừa nhận là hắc búa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép