Nghĩa tiếng Việt
- Phải nhận, phải thừa nhận, phải thú nhận.D
Ví dụ
-
It is admittedly a very difficult problem to solve.
-
it's admittedly a thorny question
đó là một vấn đề ai cũng phải thừa nhận là hắc búa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép