TanroDictionary Sổ từ

admixes

/ædˈmɪksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của admixđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của admixđộng từ
  3. Số nhiều của admixdanh từ

Ví dụ

  1. He admixes cream into the soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép