Nghĩa tiếng Việt
- Sự trộn lẫn, sự hỗn hợp.danh từ
- Vật lộn.danh từ
Ví dụ
-
The tea had an admixture of mint.
-
The sauce had a strange admixture inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép