TanroDictionary Sổ từ

admonishes

/ədmˈɒnɪʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của admonishđộng từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của admonishđộng từ

Ví dụ

  1. My mother admonishes me to sleep early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép