TanroDictionary Sổ từ

admonishing

/ədmˈɒnɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của admonish.động từ

Ví dụ

  1. She was admonishing him for being late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép