Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của admonish.động từ
Ví dụ
-
She was admonishing him for being late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədmˈɒnɪʃɪŋ/
She was admonishing him for being late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép