TanroDictionary Sổ từ

admonishment

/ˌædməˈnɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.danh từ
  2. sự răn bảo lời khuyên răn, lời khuyên nhủ, lời động viên.danh từ
  3. Sự cảnh cáo, lời cảnh cáo.danh từ
  4. Sự nhắc nhở, lời nhắc nhở.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher gave him an admonishment for talking.

  2. Her kind admonishment helped him improve.

  3. He received an admonishment for being late.

  4. She offered a gentle admonishment about safety.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép