Nghĩa tiếng Việt
- Khiển trách, quở mắng, la rầy.tính từ
- Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.tính từ
- Cảnh cáo.tính từ
- Nhắc nhở.tính từ
Ví dụ
-
His admonitory voice made the child listen.
-
The teacher gave an admonitory warning.
-
She gave him an admonitory look before leaving.
-
Her nod was an admonitory sign.
-
admonitory words
những lời cảnh cáo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép