TanroDictionary Sổ từ

admonitory

/ədˈmɒnɪtri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiển trách, quở mắng, la rầy.tính từ
  2. Răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên.tính từ
  3. Cảnh cáo.tính từ
  4. Nhắc nhở.tính từ

Ví dụ

  1. His admonitory voice made the child listen.

  2. The teacher gave an admonitory warning.

  3. She gave him an admonitory look before leaving.

  4. Her nod was an admonitory sign.

  5. admonitory words

    những lời cảnh cáo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép