Nghĩa tiếng Việt
- Thời thanh niên.danh từ
Ví dụ
-
His adolescency was full of questions and changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdəʊləsnəs/
His adolescency was full of questions and changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép