Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Adonisdanh từ
Ví dụ
-
The adonises in the photo smiled proudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædənˌaɪzɪz/
The adonises in the photo smiled proudly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép