TanroDictionary Sổ từ

adonises

/ˈædənˌaɪzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của Adonisdanh từ

Ví dụ

  1. The adonises in the photo smiled proudly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép