Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận nuôi.danh từ
Ví dụ
-
The adopter gave the child a home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdɒptə(r)/
The adopter gave the child a home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép