TanroDictionary Sổ từ

adorability

/ˌædəəbəˈlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến.danh từ
  2. Tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái, tính đáng tôn thờ.danh từ

Ví dụ

  1. The puppy's adorabiliti won everyone's hearts.

  2. Some people saw adorabiliti in the little statue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép