Nghĩa tiếng Việt
- Tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến.danh từ
- Tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái, tính đáng tôn thờ.danh từ
Ví dụ
-
The puppy's adorabiliti won everyone's hearts.
-
Some people saw adorabiliti in the little statue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép