Nghĩa tiếng Việt
- Đáng mến, đáng yêu.D
Ví dụ
-
The child smiled adorabli at the visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdɔrəbli/
The child smiled adorabli at the visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép