Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến việc tôn thờ, thờ cúng.tính từ
Ví dụ
-
The artwork had an adorational style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌædəˈeɪʃənəl/
The artwork had an adorational style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép