Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của adoređộng từ
Ví dụ
-
She adored the quiet garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdo(ː)rd/
She adored the quiet garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép