Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adoređộng từ
Ví dụ
-
He adores warm tea in the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədˈɔːz/
He adores warm tea in the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép