TanroDictionary Sổ từ

adorkable

/əˈdɔːkəbl̩/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trông ngố tàu, kì quặc, chẳng quen mắt nhưng vẫn rất sống động, cuốn hút, dễ thương một cách lạ thường. [từ đầu thế kỉ 12]tính từ い

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép