TanroDictionary Sổ từ

adorned

/əˈdɔrnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của adornđộng từ

Ví dụ

  1. The hall was adorned with flowers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép