Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của adornđộng từ
Ví dụ
-
The hall was adorned with flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈdɔrnd/
The hall was adorned with flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép