TanroDictionary Sổ từ

adornment

/əˈdɔːnmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.danh từ
  2. Đồ trang điểm; đồ trang trí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room had simple adornment on the walls.

  2. She wore a small adornment in her hair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép