Nghĩa tiếng Việt
- Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.danh từ
- Đồ trang điểm; đồ trang trí.danh từ
Tiếng Nhật
- 装いよそおいtrang phục, cách ăn mặc, trang điểm, vẻ bề ngoài
Ví dụ
-
The room had simple adornment on the walls.
-
She wore a small adornment in her hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép