TanroDictionary Sổ từ

adorns

/ədˈɔːnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của adornđộng từ

Ví dụ

  1. Her smile adorns the whole room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép