TanroDictionary Sổ từ

adroitness

/əˈdrɔɪtnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khéo léo, sự khéo tay.danh từ

Ví dụ

  1. Her adroitness helped her fix the lock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép