Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adulate.động từ
Ví dụ
-
He was adulating the famous singer again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædʒəˌleɪtɪŋ/
He was adulating the famous singer again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép