TanroDictionary Sổ từ

adulating

/ˈædʒəˌleɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adulate.động từ

Ví dụ

  1. He was adulating the famous singer again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép