Nghĩa tiếng Việt
- Sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ.danh từ
Tiếng Nhật
- 追従ついしょうsự nịnh bợ, xu nịnh
Ví dụ
-
The actor disliked the team's adulation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌædjuˈleɪʃn/
The actor disliked the team's adulation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép