TanroDictionary Sổ từ

adultery

/əˈdʌltəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội ngoại tình, tội thông dâm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They argued after hearing about the adultery case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép