Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : aduncous.động từ
Ví dụ
-
The branch may aduncate at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædəˌkeɪnt/
The branch may aduncate at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép