TanroDictionary Sổ từ

aduncate

/ˈædəˌkeɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách viết khác : aduncous.động từ

Ví dụ

  1. The branch may aduncate at the tip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép