Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên.danh từ
- Sự thăng chức, đề bạt.danh từ
- Tiền (người kế thừa được) nhận trước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are looking for a promotion and career advancement.
-
Her advancement at work was fast.
-
He received an advancement before payday.
-
advancement of science
sự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
-
advancement in career
tiến bộ trong nghề nghiệp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép