TanroDictionary Sổ từ

advancement

/ədˈvɑːnsmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên.danh từ
  2. Sự thăng chức, đề bạt.danh từ
  3. Tiền (người kế thừa được) nhận trước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We are looking for a promotion and career advancement.

  2. Her advancement at work was fast.

  3. He received an advancement before payday.

  4. advancement of science

    sự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên

  5. advancement in career

    tiến bộ trong nghề nghiệp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép