Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của advance.động từ
Ví dụ
-
She was advancing toward her final goal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədˈvɑːnsɪŋ/
She was advancing toward her final goal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép