TanroDictionary Sổ từ

advantage

/ədˈvɑːntɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.danh từ
  2. Thế lợi, lợi thế.danh từ
  3. Đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho.động từ
  4. Giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Having a large garden is a great advantage.

  2. He tried to gain an advantage over his rival.

  3. Fresh air advantage the plants in summer.

  4. This tool can advantage your daily work.

  5. to be of great advantage to

    có lợi lớn cho

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép