Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi.danh từ
- Thế lợi, lợi thế.danh từ
- Đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho.động từ
- Giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Having a large garden is a great advantage.
-
He tried to gain an advantage over his rival.
-
Fresh air advantage the plants in summer.
-
This tool can advantage your daily work.
-
to be of great advantage to
có lợi lớn cho
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép