Nghĩa tiếng Việt
- Đến.động từ
Ví dụ
-
The team had to advene the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ædˈviːn/
The team had to advene the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép