TanroDictionary Sổ từ

advene

/ædˈviːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến.động từ

Ví dụ

  1. The team had to advene the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép