Nghĩa tiếng Việt
- Tín đồ tin rằng sắp đến lần Giáng sinh thứ hai của Chúa.danh từ
Ví dụ
-
The adventist expected a great future event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈædˌvɛnˌtɪst/
The adventist expected a great future event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép