Nghĩa tiếng Việt
- Người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm.danh từ
- Người đầu cơ.danh từ
- kẻ đại bợm, kẻ gian hùng.danh từ
- Kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền).danh từ
Ví dụ
-
The adventurer crossed the desert alone.
-
The adventurer hoped to make money quickly.
-
The adventurer tricked people with smooth words.
-
The adventurer joined the army for pay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép