Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà thích phiêu lưu mạo hiểm.danh từ
- Mụ đầu cơ.danh từ
- Mụ đại bợm, mụ gian hùng.danh từ
Ví dụ
-
The adventuress chased risky business deals.
-
The adventuress sold fake promises.
-
The adventuress fooled many trusting people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép