Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của adventure.động từ
Ví dụ
-
They spent the day adventuring in the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədvˈɛntʃərɪŋ/
They spent the day adventuring in the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép