Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với một phó từ, theo cách thức của một phó từD
Ví dụ
-
She spoke adverbially during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ædˈvɜːbiəlli/
She spoke adverbially during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép