TanroDictionary Sổ từ

advertiser

/ˈædvətaɪzə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người báo cho biết trước.danh từ
  2. Người quảng cáo; báo đăng quảng cáo; tờ quảng cáo.danh từ

Ví dụ

  1. The advertiser warned us about the sale.

  2. The advertiser placed a small ad online.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép