Nghĩa tiếng Việt
- Người báo cho biết trước.danh từ
- Người quảng cáo; báo đăng quảng cáo; tờ quảng cáo.danh từ
Ví dụ
-
The advertiser warned us about the sale.
-
The advertiser placed a small ad online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép