Nghĩa tiếng Việt
- Sự quảng cáo, nghề quảng cáo.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của advertise.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She chose advertising as her career.
-
They were advertising the sale online.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép