TanroDictionary Sổ từ

advertising

/ˈædvətaɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quảng cáo, nghề quảng cáo.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của advertise.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She chose advertising as her career.

  2. They were advertising the sale online.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép