TanroDictionary Sổ từ

advice

/ədˈvaɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời khuyên, lời chỉ bảo.danh từ
  2. tin tức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She decided to act on my sincere advice.

  2. I heard advice from a trusted friend.

  3. to act on advice

    làm (hành động) theo lời khuyên

  4. to take advice

    theo lời khuyên, nghe theo lời khuyên

  5. a piece of advice

    lời khuyên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép