Nghĩa tiếng Việt
- Lời khuyên, lời chỉ bảo.danh từ
- tin tức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She decided to act on my sincere advice.
-
I heard advice from a trusted friend.
-
to act on advice
làm (hành động) theo lời khuyên
-
to take advice
theo lời khuyên, nghe theo lời khuyên
-
a piece of advice
lời khuyên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép