Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo.danh từ
- Tính chất khôn, tính chất khôn ngoan.danh từ
Tiếng Nhật
- 可否かひđúng sai, nên hay không, khả năng
Ví dụ
-
We discussed the advisabiliti of leaving early.
-
Her advisabiliti helped the team avoid mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép