Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo.danh từ
- Tính chất khôn, tính chất khôn ngoan.danh từ
Ví dụ
-
It is advisableness to rest early tonight.
-
The advisableness of checking twice is clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép