Nghĩa tiếng Việt
- Có suy nghĩ chín chắn, thận trọng.D
Ví dụ
-
They worked advisedly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ədˈvɑɪzdli/
They worked advisedly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép