Nghĩa tiếng Việt
- Để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn.tính từ
Tiếng Nhật
- 注意報ちゅういほうbản tin cảnh báo
Ví dụ
-
They sought advice from the local advisory board.
-
advisory council
hội đồng tư vấn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép