TanroDictionary Sổ từ

advisory

/ədˈvaɪzəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They sought advice from the local advisory board.

  2. advisory council

    hội đồng tư vấn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép