TanroDictionary Sổ từ

advocacy

/ˈædvəkəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiệm vụ luật sư.danh từ
  2. Lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai).danh từ
  3. Sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her advocacy helped the new program gain support.

  2. The lawyer gave strong advocacy for her client.

  3. He showed advocacy for clean parks and open spaces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép