Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của advocate.động từ
Tiếng Nhật
- 標榜ひょうぼうchủ trương, đề xướng, tự xưng là
Ví dụ
-
She is advocating for safer roads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép