TanroDictionary Sổ từ

advocating

/ˈædvəkˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của advocate.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is advocating for safer roads.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép