Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mệt lử; sự kiệt sức.danh từ
Ví dụ
-
After the long hike, he felt adynamia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌædɪniːˈæmiːə/
After the long hike, he felt adynamia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép