Nghĩa tiếng Việt
- Mệt lử, kiệt sức.tính từ
Ví dụ
-
After the hike, he felt adynamic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪˌdɑɪˈnæmɪk/
After the hike, he felt adynamic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép