Nghĩa tiếng Việt
- Chính điện (ở giáo đường).danh từ
- Thâm cung; buồng riêng.danh từ
Ví dụ
-
The adyta appeared in the report.
-
She kept her notes in the adyta of her desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép