TanroDictionary Sổ từ

adyta

/əˈdaɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính điện (ở giáo đường).danh từ
  2. Thâm cung; buồng riêng.danh từ

Ví dụ

  1. The adyta appeared in the report.

  2. She kept her notes in the adyta of her desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép