TanroDictionary Sổ từ

adytum

/ˈædətəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính điện (ở giáo đường).danh từ
  2. Thâm cung; buồng riêng.danh từ

Ví dụ

  1. The adytum appeared in the report.

  2. He waited in the adytum before the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép