Nghĩa tiếng Việt
- Chính điện (ở giáo đường).danh từ
- Thâm cung; buồng riêng.danh từ
Ví dụ
-
The adytum appeared in the report.
-
He waited in the adytum before the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép