Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : aecidial.tính từ
Ví dụ
-
The aecial stage appeared on the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːsiːəl/
The aecial stage appeared on the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép