Nghĩa tiếng Việt
- Giấy chứng nhận ốm (cho học sinh các trường đại học Anh).danh từ
Ví dụ
-
He brought an aeger to class after illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɡə/
He brought an aeger to class after illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép