TanroDictionary Sổ từ

aeger

/ˈeɡə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy chứng nhận ốm (cho học sinh các trường đại học Anh).danh từ

Ví dụ

  1. He brought an aeger to class after illness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép